Tử vi tuần từ 14/04 đến 20/04, năm 2014
14 04/2014
Thứ Hai ngày Ất Mão tháng Mậu Thìn (15/03 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Tí, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ xấu: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, ...
Kiêng kỵ: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước.
15 04/2014
Thứ Ba ngày Bính Thìn tháng Mậu Thìn (16/03 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ xấu: Tí, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
Kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy ...
16 04/2014
Thứ Tư ngày Đinh Tỵ tháng Mậu Thìn (17/03 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ xấu: Tí, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các ...
Kiêng kỵ: Đi thuyền.
17 04/2014
Thứ Năm ngày Mậu Ngọ tháng Mậu Thìn (18/03 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Tí, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ xấu: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử ...
Kiêng kỵ:
18 04/2014
Thứ Sáu ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Thìn (19/03 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ xấu: Tí, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
Kiêng kỵ: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng ...
19 04/2014
Thứ Bảy ngày Canh Thân tháng Mậu Thìn (20/03 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Tí, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ xấu: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nó
Kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải ...
20 04/2014
Chủ nhật ngày Tân Dậu tháng Mậu Thìn (21/03 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Tí, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ xấu: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất ...
Kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả.
Tử vi Phương Đông
tuổi sửu (con trâu)
1913, 1925, 1937, 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033
tuổi tý (con chuột)
1912, 1924, 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020
tuổi hợi (con lợn)
1923, 1935, 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031
tuổi tuất (con chó)
1922, 1934, 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030
tuổi dậu (con gà)
1921, 1933, 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029
tuổi thân (con khỉ)
1920, 1932, 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028
tuổi mùi (con dê)
1919, 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027
tuổi ngọ (con ngựa)
1918, 1930, 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026
tuổi tỵ (con rắn)
1917, 1929, 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025
tuổi thìn (con rồng)
1916, 1928, 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024
tuổi mão (con mèo)
1915, 1927, 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023
tuổi dần (con hổ)
1914, 1926, 1938, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022
Tháng / ()
01 T.Ba 02/03 Hoàng Đạo
02 T.Tư 03/03 Hắc Đạo
03 T.Năm 04/03 Hắc Đạo
04 T.Sáu 05/03 Hắc Đạo
05 T.Bảy 06/03 Hoàng Đạo
06 CN 07/03 Hắc Đạo
07 T.Hai 08/03 Hoàng Đạo
08 T.Ba 09/03 Hoàng Đạo
09 T.Tư 10/03 Hắc Đạo
10 T.Năm 11/03 Hắc Đạo
11 T.Sáu 12/03 Hoàng Đạo
12 T.Bảy 13/03 Hắc Đạo
13 CN 14/03 Hoàng Đạo
14 T.Hai 15/03 Hoàng Đạo
15 T.Ba 16/03 Hắc Đạo
16 T.Tư 17/03 Hắc Đạo
17 T.Năm 18/03 Hoàng Đạo
18 T.Sáu 19/03 Hắc Đạo
19 T.Bảy 20/03 Hoàng Đạo
20 CN 21/03 Hoàng Đạo
21 T.Hai 22/03 Hắc Đạo
22 T.Ba 23/03 Hoàng Đạo
23 T.Tư 24/03 Hoàng Đạo
24 T.Năm 25/03 Hắc Đạo
25 T.Sáu 26/03 Hoàng Đạo
26 T.Bảy 27/03 Hoàng Đạo
27 CN 28/03 Hắc Đạo
28 T.Hai 29/03 Hắc Đạo
29 T.Ba 01/04 Hoàng Đạo
30 T.Tư 02/04 Hắc Đạo