Tử vi tuần từ 21/07 đến 27/07, năm 2014
21 07/2014
Thứ Hai ngày Quý Tỵ tháng Tân Mùi (25/06 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ xấu: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
Kiêng kỵ:
22 07/2014
Thứ Ba ngày Giáp Ngọ tháng Tân Mùi (26/06 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Tí, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ xấu: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo ...
Kiêng kỵ: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cử.
23 07/2014
Thứ Tư ngày Ất Mùi tháng Tân Mùi (27/06 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ xấu: Tí, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, ...
Kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cử.
24 07/2014
Thứ Năm ngày Bính Thân tháng Tân Mùi (28/06 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Tí, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ xấu: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
Kiêng kỵ: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện ...
25 07/2014
Thứ Sáu ngày Đinh Dậu tháng Tân Mùi (29/06 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Tí, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ xấu: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm:
Kiêng kỵ:
26 07/2014
Thứ Bảy ngày Mậu Tuất tháng Tân Mùi (30/06 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ xấu: Tí, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, ...
Kiêng kỵ: Đi thuyền.
27 07/2014
Chủ nhật ngày Kỷ Hợi tháng Nhâm Thân (01/07 ÂL) Hoàng Đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ xấu: Tí, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Tuổi xung: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần
Nên làm: Xây dựng , tạo tác.
Kiêng kỵ: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, ...
Tử vi Phương Đông
tuổi sửu (con trâu)
1913, 1925, 1937, 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033
tuổi tý (con chuột)
1912, 1924, 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020
tuổi hợi (con lợn)
1923, 1935, 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031
tuổi tuất (con chó)
1922, 1934, 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030
tuổi dậu (con gà)
1921, 1933, 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029
tuổi thân (con khỉ)
1920, 1932, 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028
tuổi mùi (con dê)
1919, 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027
tuổi ngọ (con ngựa)
1918, 1930, 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026
tuổi tỵ (con rắn)
1917, 1929, 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025
tuổi thìn (con rồng)
1916, 1928, 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024
tuổi mão (con mèo)
1915, 1927, 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023
tuổi dần (con hổ)
1914, 1926, 1938, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022
Tháng / ()
01 T.Ba 05/06 Hắc Đạo
02 T.Tư 06/06 Hắc Đạo
03 T.Năm 07/06 Hắc Đạo
04 T.Sáu 08/06 Hoàng Đạo
05 T.Bảy 09/06 Hắc Đạo
06 CN 10/06 Hoàng Đạo
07 T.Hai 11/06 Hoàng Đạo
08 T.Ba 12/06 Hắc Đạo
09 T.Tư 13/06 Hắc Đạo
10 T.Năm 14/06 Hoàng Đạo
11 T.Sáu 15/06 Hắc Đạo
12 T.Bảy 16/06 Hoàng Đạo
13 CN 17/06 Hoàng Đạo
14 T.Hai 18/06 Hắc Đạo
15 T.Ba 19/06 Hắc Đạo
16 T.Tư 20/06 Hoàng Đạo
17 T.Năm 21/06 Hắc Đạo
18 T.Sáu 22/06 Hoàng Đạo
19 T.Bảy 23/06 Hoàng Đạo
20 CN 24/06 Hắc Đạo
21 T.Hai 25/06 Hoàng Đạo
22 T.Ba 26/06 Hoàng Đạo
23 T.Tư 27/06 Hắc Đạo
24 T.Năm 28/06 Hoàng Đạo
25 T.Sáu 29/06 Hoàng Đạo
26 T.Bảy 30/06 Hắc Đạo
27 CN 01/07 Hắc Đạo
28 T.Hai 02/07 Hoàng Đạo
29 T.Ba 03/07 Hắc Đạo
30 T.Tư 04/07 Hoàng Đạo
31 T.Năm 05/07 Hắc Đạo